Hệ Thống Quản Lý Tổ Chức & Kế Hoạch Công Việc
Quản Lý – Sale Mai Vàng – Vườn Kênh 2
Quản Lý Kỹ Thuật – Vườn Kênh 4
Quản Lý Phòng Cấy Mô
Quản Trị Digital – 3 Mảng
| Ngày | Công Việc Kỹ Thuật Vườn | Nhân Sự Thực Hiện | Bán Hàng / Giao Hàng | Quản Lý NV / HC | Deadline | Trạng Thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ 2 |
|
Chú Năm + Thái Ca sáng 6h–11h |
|
Chấm công đầu tuần Lên lịch phân công tuần |
8:00 | Cần làm |
| Thứ 3 |
|
Nhóm Nữ (4 người) Cắt tỉa + dọn vệ sinh |
|
Kiểm tra vật tư tồn kho Đặt mua bổ sung nếu thiếu |
10:00 | Cần làm |
| Thứ 4 |
|
Ông Bác + Chú Năm Bón phân, kiểm tra |
|
Ghi sổ thu chi giữa tuần | 17:00 | Cần làm |
| Thứ 5 |
|
Thái + Nhóm Nữ Phun phân bón lá |
|
– | 12:00 | Cần làm |
| Thứ 6 |
|
Cả nhóm (tổng vệ sinh vườn) |
|
Chấm công cuối tuần Lập bảng lương thời vụ |
17:00 | Deadline |
| Thứ 7 |
|
Ca rút gọn: Chú Năm |
|
– | 11:00 | Cần làm |
| CN |
|
Trực vườn: 1 người |
|
Nộp KH tuần tới cho GĐ | 20:00 | Cuối tuần nộp |
| Loại Phân / Thuốc | Mục Đích | Liều Lượng (10 lít nước) | Tần Suất | Đối Tượng Cây | Người Thực Hiện |
|---|---|---|---|---|---|
| NPK 20-20-20 | Cân bằng dinh dưỡng, kích tăng trưởng | 30–40g | 1 lần/tuần | Cây giai đoạn nuôi dưỡng | Chú Năm / Thái |
| Phân hữu cơ vi sinh | Cải tạo đất, tăng vi sinh vật có lợi | 200–300g/gốc | 2 tuần/lần | Toàn vườn | Ông Bác |
| Phân bón lá Atonik | Kích thích sinh trưởng, ra lá non | 5–10ml | 1 lần/tuần | Cây đang nuôi cành | Thái |
| Mancozeb / Daconil | Phòng nấm, bệnh đốm lá | 25–30g | 10–14 ngày/lần | Cây có dấu hiệu nấm | Hà Linh giám sát |
| Abamectin | Trừ nhện đỏ, rệp sáp | 5–10ml | Khi phát hiện sâu | Cây bị hại | Hà Linh giám sát |
| Kali clorua (KCl) | Tăng độ cứng thân, chuẩn bị ra hoa | 20–30g | 1 lần/tháng (giai đoạn chuẩn hoa) | Cây hàng hóa tết | Hà Linh |
| Ngày | Công Việc Kỹ Thuật | Phân Công Nhân Sự | Loại Phân / Thuốc | Ghi Chú Kỹ Thuật | Deadline | Trạng Thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ 2 |
|
Hào + Giàu Ca sáng 6h–11h |
– | Ghi sổ nhật ký kỹ thuật | 8:00 | Cần làm |
| Thứ 3 |
|
Chú 5 Đẹp + Hào Bón phân tưới gốc |
NPK 16-16-8 30–40g/gốc |
Không tưới khi đất còn ẩm cao | 10:00 | Cần làm |
| Thứ 4 |
|
Cả 3: Hào, Giàu, Chú 5 Đẹp | – | Cắt gọn tán, thoáng gốc | 17:00 | Cần làm |
| Thứ 5 |
|
Giàu + Hào Phun phân bón lá |
Growmore 30-10-10 10–15g/10L |
Phun buổi sáng sớm, tránh nắng | 8:00 | Cần làm |
| Thứ 6 |
|
Chú 5 Đẹp Phun thuốc + kiểm tra |
Ridomil Gold / Score | Ghi biên bản tình trạng vườn | 17:00 | Deadline |
| Thứ 7–CN |
|
Hào (trực vườn) | – | Nộp KH tuần sau cho Hà Linh | CN 20:00 | Nộp KH |
| Ngày | Công Việc Phòng Lab | Quy Trình Kỹ Thuật | Chỉ Tiêu / KPI | Thiết Bị / Vật Tư | Deadline | Trạng Thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ 2 |
|
Pha môi trường MS, hấp khử trùng autoclave | Chuẩn bị đủ 50–100 bình/tuần | Autoclave, tủ cấy, môi trường MS | 10:00 | Cần làm |
| Thứ 3 |
|
Cấy trong tủ cấy vô trùng, thao tác sạch | Tỷ lệ nhiễm < 5% | Tủ cấy vô trùng, dao cấy, cồn | 11:00 | Cần làm |
| Thứ 4 |
|
Quan sát dưới kính lúp, kiểm tra màu sắc mẫu | Ghi đủ sổ nhật ký | Kính lúp, sổ nhật ký | 17:00 | Cần làm |
| Thứ 5 |
|
pH 5.6–5.8; hấp khử trùng đúng 121°C/15 phút | Số lượng mẫu cấy mới ≥ 30 mẫu | Máy đo pH, autoclave | 11:00 | Cần làm |
| Thứ 6 |
|
Giá thể: sơ dừa + perlite (7:3); tưới ẩm nhẹ | Số cây xuất vườn theo KH | Khay ươm, giá thể, bình phun ẩm | 17:00 | Deadline |
| CN |
|
– | Nộp báo cáo tuần cho GĐ | – | 20:00 | Nộp BÁO CÁO |
| Ngày | Mai Vàng (Website/Fanpage) | Xơ Dừa · Mụn Dừa | Mai Vàng Cấy Mô | Thiết Kế / Khác | Deadline | Trạng Thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ 2 |
|
|
|
– | 9:00 | Cần làm |
| Thứ 3 |
|
|
|
Thiết kế banner tuần | 17:00 | Cần làm |
| Thứ 4 |
|
|
|
– | 9:00 | Cần làm |
| Thứ 5 |
|
|
|
Thiết kế infographic kỹ thuật mai | 12:00 | Cần làm |
| Thứ 6 |
|
|
|
– | 17:00 | Deadline |
| CN |
|
20:00 | Nộp BÁO CÁO | |||
| Mảng | Chỉ Tiêu | KPI Tháng | Thực Hiện Tuần Này | Lũy Kế Tháng | % Đạt |
|---|---|---|---|---|---|
| Mai Vàng | Bài đăng website/fanpage | 20 bài/tháng | ___ bài | ___ bài | ___% |
| Xơ Dừa – Mụn Dừa | Doanh thu B2B + B2C | _______ đ | _______ đ | _______ đ | ___% |
| Cấy Mô Mai Vàng | Doanh thu bán cây | _______ đ | _______ đ | _______ đ | ___% |
| Video / YouTube | Số video đăng | 4 video/tháng | ___ video | ___ video | ___% |
Kính gửi: Giám Đốc Bùi Ngọc Đức | Ngày nộp: ___ tháng ___ năm 2025
Ngày duyệt: ___ / ___ / 2025